Bóng đèn cao áp 250W, 400W POWERSTAR HQI-TS Osram

Bóng đèn cao áp 250W, 400W POWERSTAR HQI-TS Osram
Rate this post

Bóng đèn cáo áp Osram POWERSTAR HQI-TS loại 250W, 400W, tiết kiệm và sang trọng, hiệu quả theo tiêu chuẩn Châu Âu.

 Đèn cao áp POWERSTAR HQI-TS

Ưu điểm Osram POWERSTAR HQI-TS 250W, 400W:

  • Hiệu quả hoạt động cao
  • Phân bố ánh sáng đều
  • Mang lại màu sắc chân thực và tuyệt vời nhất
  • Tuổi thọ bóng cao
  • Nằm trong danh mục bóng đèn cao áp Hot nhất
  • Lượng tia UV thấp hơn đáng kể so với ngưỡng tối đa cho phép theo tiêu chuẩn IEC 61167 nhờ bộ lọc tia cực tím.

    Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng Đại sảnh, tiếp tân khu vực
  • Nhà máy và phòng chiếu sáng với chi phí lắp đặt thấp
  • Hội trường và triển lãm thương mại
  • Phòng thể thao và sảnh đa năng
  • Khu dành cho người đi bộ, quảng trường công cộng
  • Công viên và vườn
  • Tòa nhà, đài kỷ niệm, cầu đường
  • Chỉ dùng cho các loại thiết bị cùng loại đi kèm
  • Chỉ sử dụng ngoài trời với nhu cầu sử dụng loại đèn thích hợp

    Tính năng sản phẩm

  • Công nghệ thạch anh POWERSTAR
  • Màu ánh sáng: Màu trắng ấm (WDL), Màu trắng trung tính (NDL), Ánh sáng ban ngày (D)

    Bảo hành

  • Đối với phần lớn đèn của: Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam (Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội – Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương) chúng tôi đang cung cấp một hệ thống bảo hành mở rộng kết hợp với bộ điều khiển OSRAM POWERTRONIC.

 

Phụ kiện đi kèm: Lamp-ECG của HQI-R 150 W/NDL/FO

  1. PTo 250/220…240 3DIM

 

Thông số kỹ thuật

 Đèn cao áp POWERSTAR HQI-TS

Thông số hoạt động

Nominal wattage 250.00 W
Rated wattage 250.00 W
Lamp current 2.8 A
PFC capacitor at 50 Hz 32 µF
Nominal voltage 112 V
Ignition voltage 4.0 / 25 kVp
Rated lamp efficacy (điều kiện tiêu chuẩn) 88 lm/W

Thông số chiếu sáng

Lượng sáng định mức 22000 lm
Chỉ số màu sắc Ra 80
Nhiệt độ màu 3200 K
Màu sắc ánh sáng 830
Rated LLMF at 2,000 h 0.70
Rated LLMF at 4,000 h 0.60
Rated LLMF at 6,000 h 0.55
Rated LLMF at 8,000 h 0.52
Rated LLMF at 12,000 h 0.50
Chống tia UV Yes

Kích thước

Đường kính 25.0 mm
Chiều dài 162.0 mm
Chiều dài của nguồn phát sáng (LCL) 81.0 mm
Trọng lượng 52.00 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 650 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 300 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.95
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.90
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.85
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.80
Rated lamp survival factor at 12,000 h 0.50
Tuổi thọ B50 12000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) Fc2
Thiết kế / phiên bản Clear
Nồng độ thủy ngân 31.0 mg

Độ bền và chức năng

Điều chỉnh độ sáng No
Điểm nóng chảy p45
Yêu cầu đóng gói Yes
Khởi động lại khi quá nhiệt Yes

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A+
Năng lượng tiêu thụ 275 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MD/UB-250/832-H/E/SL-Fc2-25/162/H