Bóng đèn cao áp Osram POWERSTAR HQI-T G12 70W-150W

Bóng đèn cao áp Osram POWERSTAR HQI-T G12 70W-150W
Rate this post

Bóng đèn cáo áp Osram POWERSTAR HQI-T G12 70W-150W, chất lượng ánh sáng hoàn hảo.

 Bóng cao áp POWERSTAR HQI-T G12

Ưu điểm Osram POWERSTAR HQI-T G12:

  • Hiệu quả hoạt động cao
  • Mang lại màu sắc chân thực và tuyệt vời nhất
  • Lượng tia UV thấp hơn đáng kể so với ngưỡng tối đa cho phép theo tiêu chuẩn IEC 61167 nhờ bộ lọc tia cực tím.

    Ứng dụng

  • Hệ thống chiếu sáng trung tâm thương mại
  • Hội trường và triển lãm thương mại
  • Nhà xưởng
  • Khu dành cho người đi bộ, quảng trường công cộng
  • Tòa nhà, đài kỷ niệm, cầu đường
  • Chỉ dùng cho các loại thiết bị cùng loại đi kèm
  • Chỉ sử dụng ngoài trời với nhu cầu sử dụng loại đèn thích hợp

    Tính năng sản phẩm

  • Công nghệ thạch anh POWERSTAR
  • Màu ánh sáng: Màu trắng ấm (WDL), Màu trắng trung tính (NDL)
  • Tuổi thọ trung bình: 9.000 giờ.

    Bảo hành

 

  • Đối với phần lớn đèn của: Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam (Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội – Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương) chúng tôi đang cung cấp một hệ thống bảo hành mở rộng kết hợp với bộ điều khiển OSRAM POWERTRONIC.

 

Phụ kiện đi kèm: Lamp-ECG của HQI-R 150 W/NDL/FO

  1. PT-FIT 70/220-240 I
  2. PT-FIT 70/220-240 S
  3. PTi 70/220-240 I
  4. PTo 150/220-240 3DIM
  5. PTo 70/220-240 3DIM

Thông số kỹ thuật

 Bóng cao áp POWERSTAR HQI-T G12

Thông số hoạt động

Nominal wattage 70.00 W
Rated wattage 75.00 W
Lamp current 0.95 A
PFC capacitor at 50 Hz 12 µF
Nominal voltage 95.0 V
Ignition voltage 3.6 / 5.0 kVp
Rated lamp efficacy (điều kiện tiêu chuẩn) 71 lm/W

Thông số chiếu sáng

Lượng sáng định mức 5300 lm
Chỉ số màu sắc Ra 73
Nhiệt độ màu 3075 K
Màu ánh sáng 730
Rated LLMF at 2,000 h 0.85
Rated LLMF at 4,000 h 0.80
Rated LLMF at 6,000 h 0.75
Rated LLMF at 8,000 h 0.70
Chống tia UV Yes

Kích thước

Đường kính 25.0 mm
Chiều dài 84.0 mm
Chiều dài của nguồn phát sáng (LCL) 56.0 mm
Trọng lượng 30.00 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 550 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 280 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.87
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.85
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.75
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.60
Tuổi thọ B50 9000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) G12
Thiết kế / phiên bản Clear
Nồng độ thủy ngân 13.9 mg

Độ bền và chức năng

Điều chỉnh độ sáng No
Điểm nóng chảy Any
Yêu cầu đóng gói Yes

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ 83 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MT/UB-70/730-H/E/SL-G12-25/84