Bóng đèn cao áp POWERSTAR HQI-TS Đèn hồ quang 2000W

Bóng đèn cao áp POWERSTAR HQI-TS Đèn hồ quang 2000W
5 (100%) 1 vote

Bóng đèn cao áp POWERSTAR HQI-TS Đèn hồ quang – loại không bầu bóng, công suất 2000W.

 Bóng đèn cáo áp POWERSTAR HQI-TS Đèn hồ quang không bầu bóng

Ưu điểm Osram POWERSTAR HQI-TS, Đèn hồ quang – loại không bầu bóng – 2000W:

  • Hiệu quả hoạt động cực cao
  • Cường độ sáng mạnh
  • Tuổi thọ đèn cao
  • Có thể sử dụng cùng bộ kích chuyển đổi và điều khiển
  • Loại đèn lý tưởng với những nhu cầu sử dụng đèn pha
  • Cố định tốt nhờ đế đèn K12s.

    Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng Sân vận động thể thao và hệ thống đèn pha
  • Lắp đặt công nghiệp
  • Sân bay
  • Xưởng tàu và bến cảng
  • Khu toa tàu, cơ sở trung chuyển container
  • Chỉ dùng cho các loại thiết bị cùng loại đi kèm
  • Chỉ sử dụng ngoài trời với nhu cầu sử dụng loại đèn thích hợp

    Tính năng sản phẩm

  • Công nghệ thạch anh POWERSTAR

    Bảo hành

  • Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam
  • Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
  • Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương

 

Thông số kỹ thuật

 Bóng đèn cáo áp POWERSTAR HQI-TS Đèn hồ quang không bầu bóng

Thông số hoạt động

Công suất trung bình 2000.00 W
Công suất cao nhất 2150.00 W
Lamp current 10.4 A
PFC capacitor at 50 Hz 60 µF
Nominal voltage 200 V
Ignition voltage 4.0 / 36 kVp
Rated lamp efficacy (điều kiện tiêu chuẩn) 107 lm/W

Thông số chiếu sáng

Lượng sáng định mức 230000 lm
Chỉ số màu Ra 65
Nhiệt độ màu 4100 K
Màu sắc ánh sáng 642
Rated LLMF at 2,000 h 0.91
Rated LLMF at 4,000 h 0.85
Rated LLMF at 6,000 h 0.82
Rated LLMF at 8,000 h 0.80
Chống tia UV No

Thông số chiếu sáng

Thời gian khởi động 120 s

Kích thước

Đường kính 40.0 mm
Chiều dài 274.0 mm
Chiều dài của nguồn phát sáng (LCL) 137.0 mm
Trọng lượng 88.70 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 950 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 390 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.95
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.83
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.67
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.50
Tuổi thọ B50 8000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) K12s-36
Thiết kế / phiên bản Clear
Nồng độ thủy ngân 220.0 mg

Độ bền và chức năng

Điều chỉnh độ sáng No
Điểm nóng chảy p15
Yêu cầu đóng gói Yes
Khởi động lại khi quá nhiệt Yes

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A+
Năng lượng tiêu thụ 2365 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MN-2000/842-E/E/SL-K12s=36-40/274/H