Đèn cao áp 1000W, bóng đèn Osram HQI-T 1000W-2000W

Đèn cao áp 1000W, bóng đèn Osram HQI-T 1000W-2000W
Rate this post

Đèn cao áp 1000W với bóng Powerstar HQI-T 1000W của Osram chiếu sáng các khu vực nhà xưởng.

 đèn cao áp Osram HQI-T 1000W

Ưu điểm của bóng cao áp Osram HQI-T 1000W – 2000W:

  • Công suất lên tới 2.000W và hoạt động tốt ở 1000W
  • Hiệu quả cao
  • Đế đèn được bắt vít E40 giúp nâng cao khả năng xử lý và thao tác lắp đặt
  • Tuổi thọ bóng cao
  • Giá trị tia UV đo đạc thấp hơn đáng kể so với ngưỡng tối đa cho phép theo IEC 61167 nhờ bộ lọc tia cực tím

    Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng Nhà xưởng
  • Phòng thể thao và sảnh đa năng
  • Lắp đặt trong khu công nghiệp
  • Sân bay
  • Bến tàu và bến cảng
  • Khu vực chuyển toa tàu, cơ sở trung chuyển container
  • Chỉ được sử dụng cho các bộ phận linh kiện đi kèm để đảm bảo tối đa công suất
  • Chỉ sử dụng ngoài trời trong trường hợp thích hợp

    Tính năng sản phẩm

  • Công nghệ thạch anh POWERSTAR
  • Màu ánh sáng: trung tính trắng (N), ánh sáng ban ngày (D)

    Bảo hành

  • Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam
  • Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
  • Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương

Thông số kỹ thuật

 đèn cao áp Osram HQI-T 1000W

Thông số hoạt động

Công suất trung bình 1000.00 W
Công suất tối đa 1000.00 W
Cường độ dòng điện của đèn 8.6 A
PFC capacitor at 50 Hz 85 µF
Điện áp trung bình 130 V
Điện áp qua bộ kích 4.0 / 5.0 kVp
Quang hiệu (điều kiện tiêu chuẩn) 82 lm/W

Thông số chiếu sáng

Quang thông định mức 85000 lm
Chỉ số màu sắc Ra 81
Nhiệt độ màu 7250 K
Màu ánh sáng 860
Rated LLMF at 2,000 h 0.71
Rated LLMF at 4,000 h 0.58
Rated LLMF at 6,000 h 0.47
Rated LLMF at 8,000 h 0.35
Chống tia UV Yes

Kích thước

Đường kính 76,0 mm
Chiều dài 345 mm
Chiều dài của nguồn phát sáng (LCL) 220,0 mm
Trọng lượng 412,40 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 500 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 250 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.98
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.89
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.76
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.59
Tuổi thọ B50 9000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) E40
Thiết kế / phiên bản Clear
Nồng độ thủy ngân 60.0 mg

Độ bền và chức năng

Điểm nóng chảy p30
Yêu cầu kín đèn Yes

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ 1155 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MT/UB-1000/972-H/E/SL-E40-76/345/H