Đèn cao áp, bóng đèn cao áp Osram 70W

Đèn cao áp, bóng đèn cao áp Osram 70W
Rate this post

Đèn cao áp với các bóng đèn cao áp tốt nhất của Osram đã mang lại khái niệm mới về đèn chiếu sáng với tuổi thọ cực cao, bền bỉ, và ánh sáng xuất sắc. Loại bóng 70W dưới đây với khả năng thay đổi màu sắc thích hợp cho mọi không gian cần chiếu sáng hay thiết kế trang trí.

Đèn cao áp, bóng Metal halide loại 70W của Osram Powerstar HQI-E.

 đèn cao áp Metal halide 70W

Ưu điểm của bóng cao áp Osram HQI-E loại 70W:

  • Đui đèn E27 đễ dàng tháo lắp và xử lý khi cần thiết
  • Màu sắc ánh sáng có thể thay đổi theo ý muốn.

    Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng Khu mua sắm
  •      Phòng hội thảo, ca nhạc thính phòng, thư viện
  •      Nhà xưởng
  •      Hội trường và triển lãm thương mại
  •      Khu dành cho người đi bộ, quảng trường công cộng
  •      Chỉ sử dụng ngoài trời với các loại đèn thích hợp

    Bảo hành

  • Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam
  • Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
  • Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương

Thông số kỹ thuật

 đèn cao áp Metal halide 70W
– Kết hợp được với đèn ECG:
PT-FIT 70/220-240 I,
PT-FIT 70/220-240 S,
PTi 70/220-240 I,
PTi 70/220-240 S,
PTo 70/220-240 3DIM.

Thông số hoạt động

Công suất trung bình 70W
Công suất tối đa 73W
Cường độ dòng điện của đèn 1.0 A
PFC capacitor at 50 Hz 12 µF
Điện áp trung bình 98.0 V
Điện áp qua bộ kích 3.6 / 5.0 kVp
Quang hiệu (điều kiện tiêu chuẩn) 74 lm/W

Thông số chiếu sáng

Quang thông định mức 5200 lm
Chỉ số màu Ra 75
Nhiệt độ màu 3000 K
Rated LLMF at 2,000 h 0.60
Rated LLMF at 4,000 h 0.49
Rated LLMF at 6,000 h 0.47
Rated LLMF at 8,000 h 0.47
Chống tia UV Yes

Kích thước

Đường kính 55,0 mm
Chiều dài 141,0 mm
Chiều dài trung tâm (LCL) 89,0 mm
Trọng lượng 75.35 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 330 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 210 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.99
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.97
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.95
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.85
Tuổi thọ B50 10000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) E27
Thiết kế / phiên bản Clear
Nồng độ thủy ngân 12.0 mg

Độ bền và chức năng

Điều khiển No
Điểm nóng chảy Any
Yêu cầu kín đèn No

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ 77 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MCS/UB-150/730-H/E/SL-E27-56/141