Đèn cao áp, bóng đèn Metal halide POWERSTAR HQI-E/P 250w/d, 400w

Đèn cao áp, bóng đèn Metal halide POWERSTAR HQI-E/P 250w/d, 400w
4 (80%) 1 vote

Đèn cao áp với các bóng đèn cao áp Metal halide loại 250W và 400W của Osram Powerstar HQI-E/P coatedtốt nhất của Osram đã mang lại khái niệm mới về đèn chiếu sáng với tuổi thọ cực cao, bền bỉ, và ánh sáng xuất sắc. Được dành cho các trung tâm thương mại, khu vực triển lãm, nhà xưởng, bến tàu, hay cảng container. Công nghệ Thạch anh đã làm nên những yếu tố mới để cạnh tranh trên thị trường bóng đèn cao áp.

Đèn cao áp, bóng Metal halide loại 250W và 400W của Osram Powerstar HQI-E/P coated.

 bóng đèn cao áp POWERSTAR HQI-E/PƯu điểm của bóng cao áp Osram HQI-E/P coated loại 250W và 400W:

  • Hiệu quả cao
  • Lắp đặt và thay thế vô cùng đơn giản với đui đèn xoáy
  • Cho màu sắc tuyệt hảo với lớp tráng bên ngoài mang lại khả năng hiển thị màu ưu việt
  • Giá trị tia UV đo đạc thấp hơn đáng kể so với ngưỡng tối đa cho phép theo IEC 61167 nhờ bộ lọc tia cực tím

    Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng Khu mua sắm
  •      Phòng hội thảo, ca nhạc thính phòng, thư viện
  •      Nhà xưởng
  •      Hội trường và triển lãm thương mại
  •      Trạm đường sắt, trên đất liền và lòng dưới đất
  •      Khu dành cho người đi bộ, quảng trường công cộng
  •      Thích hợp sử dụng trong các bộ đèn mở và kín
  •      Chỉ sử dụng ngoài trời với các loại đèn thích hợp

    Tính năng sản phẩm

  • Công nghệ thạch anh POWERSTAR
  • Màu ánh sáng: ánh sáng ban ngày (D)
  • Tuổi thọ trung bình: 9.000 giờ (HQI-E / P 250 W / D)
  • Tuổi thọ trung bình: 16.000 giờ (HQI-E / P 400 W / D)

    Bảo hành

  • Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam
  • Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
  • Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương

Thông số kỹ thuật

 bóng đèn cao áp POWERSTAR HQI-E/P
 Kết hợp được với đèn ECG: PTo 250/220-240 3DIM
 

Thông số hoạt động

Công suất trung bình 250.00 W – 400W
Công suất tối đa 250.00 W – 400W
Cường độ dòng điện của đèn 3.0 A
PFC capacitor at 50 Hz 32 µF
Điện áp trung bình 98.0 V
Điện áp qua bộ kích 4.0 / 5.0 kVp
Quang hiệu (điều kiện tiêu chuẩn) 68 lm/W

Thông số chiếu sáng

Quang thông định mức 17000 lm
Chỉ số màu Ra 90
Nhiệt độ màu 5300 K
Màu sắc ánh sáng 960
Rated LLMF at 2,000 h 0.84
Rated LLMF at 4,000 h 0.76
Rated LLMF at 6,000 h 0.74
Rated LLMF at 8,000 h 0.72
Chống tia UV Yes

Kích thước

Đường kính 91,0 mm
Chiều dài 226 mm
Trọng lượng 160,00 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 400 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 250 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.95
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.85
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.80
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.65
Tuổi thọ B50 9000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) E40
Thiết kế / phiên bản Coated
Nồng độ thủy ngân 17.0 mg

Độ bền và chức năng

Điều khiển No
Điểm nóng chảy Any
Yêu cầu kín đèn No

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ 275 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MES/UB-250/952-H/E/SL-E40-90/226