Đèn cao áp, bóng Osram 70W HQI-E coated

Đèn cao áp, bóng Osram 70W HQI-E coated
Rate this post

Đèn cao áp với các bóng đèn cao áp tốt nhất của Osram với sự cải tiến của công nghệ thạch anh POWERSTAR đã góp phần đa dạng hóa và hiện đại trên mỗi bóng đèn cao áp và mỗi công suất hoạt động.

Đèn cao áp, bóng Metal halide được tráng phủ bên ngoài loại 70W của Osram Powerstar HQI-E.

bóng cao áp HQI-E coated

Ưu điểm của bóng cao áp Osram HQI-E loại 70W:

  • Đui đèn E27 và E40 dễ dàng tháo lắp và xử lý khi cần thiết
  • Màu sắc ánh sáng có thể thay đổi theo ý muốn.

Công nghệ chống tia UV của Osram

  • Giảm quá tải các vật liệu trong bộ đèn
  • Bộ lọc tia UV trên bóng đèn đáp ứng các yêu cầu của IEC 61167

    Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng: Khu mua sắm
  •      Phòng hội thảo, ca nhạc thính phòng, thư viện
  •      Nhà xưởng
  •      Hội trường và triển lãm thương mại
  •      Khu dành cho người đi bộ, quảng trường công cộng
  •      Trạm đường sắt, trên đất liền và dưới đất

     Chỉ sử dụng ngoài trời với các loại đèn thích hợp

Khuyến nghị sử dụng

  • Cuộn cảm NAV 100 W và bộ kích HQI 150W thích hợp để vận hành đèn HQI-E 100 W.

Bảo hành

  • Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam
  • Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
  • Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương

Thông số kỹ thuật

 bóng cao áp HQI-E coated
– Kết hợp được với đèn ECG:
PT-FIT 70/220-240 I,
PT-FIT 70/220-240 S,
PTi 70/220-240 I,
PTi 70/220-240 S,
PTo 70/220-240 3DIM.

Thông số hoạt động

Công suất trung bình 70W
Công suất tối đa 70W
Cường độ dòng điện của đèn 1.0 A
PFC capacitor at 50 Hz 12 µF
Điện áp qua bộ kích 3.6 / 5.0 kVp
Quang hiệu (điều kiện tiêu chuẩn) 67 lm/W

Thông số chiếu sáng

Quang thông định mức 4700 lm
Chỉ số màu Ra 75
Nhiệt độ màu 2900 K
Rated LLMF at 2,000 h 0.61
Rated LLMF at 4,000 h 0.49
Rated LLMF at 6,000 h 0.47
Rated LLMF at 8,000 h 0.46
Chống tia UV Yes

Kích thước

Đường kính 55,0 mm
Chiều dài 141,0 mm
Trọng lượng 75.43 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 330 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 210 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.99
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.97
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.95
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.85
Tuổi thọ B50 10000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) E27
Thiết kế / phiên bản Coated
Nồng độ thủy ngân 12.0 mg

Độ bền và chức năng

Điều khiển No
Điểm nóng chảy Any
Yêu cầu kín đèn No

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ 77 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MES/UB-150/730-H/E/SL-E27-56/141