Đèn cao áp, bóng POWERARC HIT-T 1000W

Đèn cao áp, bóng POWERARC HIT-T 1000W
Rate this post

Đèn cao áp với các bóng đèn cao áp tốt nhất của Osram với sự cải tiến của công nghệ POWERARC đã góp phần đa dạng hóa và hiện đại trên mỗi bóng đèn cao áp và mỗi công suất hoạt động. Với loại bóng ARC 1000W, cho các khu vực chiếu sáng rộng lớn nhất.

Đèn cao áp, bóng Metal halide 1000W của Osram PowerARC HIT-T.

đèn cao áp POWERARC HIT-T 1000W

 

Ưu điểm của bóng cao áp Osram HIT-T 1000W:

  • Tuổi thọ bóng cao

Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng:   Nhà xưởng
  • Hội trường và triển lãm thương mại
  • Phòng thể thao và sảnh đa năng
  • Trạm đường sắt, trên đất liền và dưới đất
  • Chỉ được phép sử dụng với các loại thiết bị đèn lắp kèm
  • Chỉ sử dụng ngoài trời với các loại đèn thích hợp

Tính năng sản phẩm

  • Công nghệ POWERARC

Bảo hành

  • Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam
  • Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
  • Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương

Thông số kỹ thuật

 đèn cao áp POWERARC HIT-T 1000W

Thông số hoạt động

Công suất trung bình 1050.00 W
Công suất tối đa 1050.00 W
Cường độ dòng điện của đèn 9.5 A
Điện áp trung bình 130V
Điện áp qua bộ kích 4.0 / 5.0 kVp
Quang hiệu (điều kiện tiêu chuẩn) 75 lm/W

Thông số chiếu sáng

Quang thông định mức 75000 lm
Chỉ số màu Ra 70
Nhiệt độ màu 8000 K
Màu sắc ánh sáng 760
Rated LLMF at 2,000 h 0.87
Rated LLMF at 4,000 h 0.50
Rated LLMF at 6,000 h 0.57

Kích thước

Đường kính 66,0 mm
Chiều dài 345,0 mm
Chiều dài tâm đèn (LCL) 220,0 mm
Trọng lượng 287.00 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 500 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 250 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.91
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.75
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.58

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) E40
Nồng độ thủy ngân 60.0 mg

Độ bền và chức năng

Điều khiển No
Điểm nóng chảy p30
Yêu cầu kín đèn Yes

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ 1155 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MT-2000/72/1A-E-E40-100/430/P30