Đèn cao áp, bóng POWERSTAR HQI-T 400W

Đèn cao áp, bóng POWERSTAR HQI-T 400W
Rate this post

Đèn cao áp 400W với bóng Powerstar HQI-T 400W đèn lý tưởng cho nhu cầu chiếu sáng phòng tập thể thao.

 bóng đèn cao áp POWERSTAR HQI-T 400W

Ưu điểm của bóng cao áp Osram HQI-T 400W:

  • Công suất lên đến 400W
  • Hiệu quả cao
  • Đế đèn được bắt vít E40 giúp nâng cao khả năng xử lý và thao tác lắp đặt
  • Tuổi thọ bóng cao
  • Giá trị tia UV đo đạc thấp hơn đáng kể so với ngưỡng tối đa cho phép theo IEC 61167 nhờ bộ lọc tia cực tím

    Ứng dụng

  • Đèn cao áp chiếu sáng Nhà xưởng
  • Phòng thể thao và sảnh đa năng
  • Lắp đặt trong khu công nghiệp
  • Bến tàu và bến cảng
  • Khu vực chuyển toa tàu, cơ sở trung chuyển container
  • Tòa nhà, đài kỷ niệm, cầu đường
  • Chỉ được sử dụng cho các bộ phận linh kiện đi kèm để đảm bảo tối đa công suất
  • Chỉ sử dụng ngoài trời trong trường hợp thích hợp

    Tính năng sản phẩm

  • Công nghệ thạch anh POWERSTAR
  • Màu ánh sáng: trung tính trắng (N), ánh sáng ban ngày (D)

    Bảo hành

  • Công ty Cổ phần Công nghệ HDP Việt Nam
  • Số 24A ngõ 255 Phố Vọng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
  • Tel:+84 04 6661 5057 – Mobile: +84 976 920 976 Phương

Thông số kỹ thuật

 đèn cao áp Osram HQI-T 1000W
 Kết hợp được với đèn ECG: PTo 250/220-240 3DIM

Thông số hoạt động

Công suất trung bình 250.00 W
Công suất tối đa 250.00 W
Cường độ dòng điện của đèn 3.0 A
PFC capacitor at 50 Hz 32 µF
Điện áp trung bình 98.0 V
Điện áp qua bộ kích 4.0 / 5.0 kVp
Quang hiệu (điều kiện tiêu chuẩn) 76 lm/W

Thông số chiếu sáng

Quang thông định mức 19000 lm
Chỉ số màu Ra 92
Nhiệt độ màu 5500 K
Màu sắc ánh sáng 960
Rated LLMF at 2,000 h 0.84
Rated LLMF at 4,000 h 0.76
Rated LLMF at 6,000 h 0.74
Rated LLMF at 8,000 h 0.72
Rated LLMF at 12,000 h 0.68
Chống tia UV Yes

Kích thước

Đường kính 46,0 mm
Chiều dài 226 mm
Chiều dài của nguồn phát sáng (LCL) 150,0 mm
Trọng lượng 150,00 g

Nhiệt độ và điều kiện hoạt động

Nhiệt độ cho phép bên ngoài tối đa 500 °C
Nhiệt độ ngắt mạch tối đa 250 °C

Tuổi thọ

Rated lamp survival factor at 2,000 h 0.95
Rated lamp survival factor at 4,000 h 0.90
Rated lamp survival factor at 6,000 h 0.80
Rated lamp survival factor at 8,000 h 0.70
Rated lamp survival factor at 12,000 h 0.50
Tuổi thọ B50 12000 h

Thông số bổ sung

Đé đèn (thiết kế tiêu chuẩn) E40
Thiết kế / phiên bản Clear
Nồng độ thủy ngân 18.0 mg

Độ bền và chức năng

Điều khiển No
Điểm nóng chảy Any
Yêu cầu kín đèn Yes

Chứng chỉ và tiêu chuẩn

Cấp độ hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ 275 kWh/1000h

Đặc điểm phân loại quốc gia

ILCOS MT/UB-250/952-H/E/SL-E40-46/226