Nguồn LED Tridonic Driver LC 18W 350mA UNV C ADV (UL certified)

Nguồn LED Tridonic Driver LC 18W 350mA UNV C ADV (UL certified)
5 (100%) 1 vote

HDP chuyên cung cấp các sản phẩm nguồn LED đèn LED Tridonic Driver LC 18W 350mA UNV C ADV

MÔ TẢ SẢN PHẨM nguồn LED Tridonic Driver LC 18W 350mA UNV C ADV (UL certified)Driver LC 18W 350mA UNV C ADV

  • LED LED điều khiển LED liên tục
  • Đối với vị trí khô và ẩm ướt
  • Tối đa công suất ra 18 W
  • Hiệu quả đến 84%
  • Tuổi thọ danh nghĩa đến 50.000 giờ
  • Đối với các loại đèn bảo vệ hạng I và loại bảo vệ II
  • Bảo vệ nhiệt độ theo EN 61347-2-13 C5e
  • Bảo lãnh 5 năm
  • Vỏ bọc: nhựa, trắng
  • Phiên bản rải rác
  • Loại bảo vệ IP54

GIAO DIỆN

  • Dây đơn với đầu dây thiếc

CHỨC NĂNGDriver LC 18W 350mA UNV C ADV

  • Bảo vệ quá mức
  • Bảo vệ quá tải
  • Bảo vệ ngắn mạch
  • Bảo vệ không tải
  • Điện áp bảo vệ burst 1 kV (L to N)
  • Điện áp bảo vệ chống sét 1 kV (L đến N)

Ứng dụng của nguồn LED Tridonic Driver LC 18W 350mA UNV C ADV

  • Đối với ánh sáng tuyến tính / khu vực trong ứng dụng văn phòng

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật
Điện áp cung cấp định mức 100 – 277 V
Dải điện áp AC 90 – 305 V
Tối đa dòng điện đầu vào (tại 277 V, 50 Hz, tải đầy) 0,13 A
Tối đa dòng đầu vào (ở 120 V, 50 Hz, tải đầy) 0,3 A
Dòng rò rỉ (ở 230 V, 50 Hz, tải đầy) <500 μA
Tần số mạng 50/60 Hz
Bảo vệ quá áp 320 V AC, 2 h
Tối đa công suất đầu vào 22,8 W
Typ. điện năng tiêu thụ (ở 230 V, 50 Hz, tải đầy) 22,2 W
Min. nguồn ra 12 W
Tối đa nguồn ra Thế kỷ 18
Typ. hiệu quả (ở 230 V, 50 Hz, đầy tải)  (1) 84 %
λ (ở 230 V, 50 Hz, đầy tải)  (1) 0,9C
Dòng ra  (2) 350 mA
Dung sai dòng đầu ra  (2) ± 5 %
Tối đa đầu ra hiện tại cao điểm (không lặp đi lặp lại) 720 mA
Typ. gợn hiện tại (ở 230 V, 50 Hz, tải đầy) ± 40 %
Min. điện áp chuyển tiếp 33 V
Tối đa điện áp chuyển tiếp 52 V
Tối đa điện áp đầu ra 60 V
THD (ở 230 V, 50 Hz, tải đầy) <20%
Thời gian để sáng (ở 230 V, 50 Hz, tải đầy) ≤ 1 s
Tắt thời gian (ở 230 V, 50 Hz, tải đầy) ≤ 0,4 s
Giữ thời gian lúc mất điện (đầu ra) 0 giây
Tối đa nhiệt độ vỏ tc 85 °C
Nhiệt độ xung quanh ta -20 … +55 °C
Nhiệt độ môi trường xung quanh ta (ở thời gian sống 50.000 giờ) 55 °C
Nhiệt độ bảo quản ts -40 … +80 °C
Kích thước L x W x H 76.9 x 78.9 x 26 mm

(1) Kết quả thử nghiệm ở 350 mA.
(2) Dòng đầu ra là giá trị trung bình.

Reply